九州体育 Chị c ci no lớn hơn khng? 你有哪个大点的吗? Ti thch ci mu xanh

 新闻资讯     |      2021-06-30 01:14

越南语在线翻译利用辅佐  

越南语(Tiếng Việt),越南的官方语言。属南亚语系孟-高棉语族。主要漫衍于越南沿海平原越族(也称京族)聚居地域。利用人口有5000多万。中国广西防城县沿海京族聚居地域约有1万人利用越南语。

常用越南语100句

in chào. 您好。

Xin lỗi. 对不起。

Cám ơn. 感谢。

Tạm biệt. 再见。

Hẹn gặp lại. 下次见。

Anh có khỏe không? 你好吗?

Tôi khỏe. 我很好。

Tôi mệt. 我很累。

Rất vui được gặp anh. 很兴奋见到你。

Anh tên là gì? 你叫什么名字?

Đây là anh Peter. 这是彼特先生。

Kia là chị Linda. 那是琳达小姐。

Anh ấy là bạn tôi. 他是我伴侣。

Tôi còn độc thân. 我照旧只身。

Tôi đã có gia đình. 我成婚了。

Tôi có 2 con: một trai, một gái. 我有两个孩子,一个男孩,一个女孩。

Dây là con trai tôi. 这是我的儿子。

Đây là chồng tôi. 这是我先生。

Cô ấy là vợ tôi. 她是我夫人。

Tôi là khách du lịch. 我是旅客。

Tôi là người Anh. 我是英国人。

Tôi sống ở Luân Đôn. 我住在伦敦。

Tôi từ Chicago đến. 我来自芝加哥。

Tôi là người Paris. 我是巴黎人。

Quê của tôi ở Seoul. 我的老家在首尔。

Tôi không hiểu. 我不大白。

Tôi hiểu rồi. 我知道了。

Tôi không biết tiếng Việt. 我不懂越南语。

Tôi không nói được tiếng Việt. 我不会说越南语。

Xin nói chầm chậm. 请慢点说。

Vui lòng lặp lại. 请反复一遍。

Vui lòng nói bằng tiếng Anh. 请说英语。

"Table" tiếng Việt nói thế nào? “Table”用越南语怎么说?

"Dĩ nhiên" ngĩa gì? “Dĩ nhiên”是什么意思?

Anh đợi một chút nhé. 你等一下好吗?

Xin đợi 5 phút. 请等五分钟。

Đợi một chút. 稍等。

Ngày mai gặp lại nhé. 来日诰日见。

Chúng ta sẽ gặp nhau ở đâu? 我们要在那边晤面呢?

Chúng ta gặp nhau ở đây nhé? 我们在这里晤面好吗?

Xin lỗi, ngày mai tôi bận. 对不起,来日诰日我没空。

Xin lỗi, cái này bao nhiêu tiền? 欠盛情思,这个几多钱?

Làm ơn tính tiền. 屈驾,买单。

Cho tôi xem cái kia. 给我看一下谁人。

Chị có cái nào lớn hơn không? 你有哪个大点的吗?

Tôi thích cái màu xanh dương. 我喜欢蓝色的谁人。

Hơi đắt. 有点贵。

Đắt quá. 太贵了。

Xin đừng nói thách. 不要给太高的价格。

Tôi chỉ xem thôi. 我只是看看。

Được, tôi mua. 好的我买。

Để tôi suy nghĩ. 让我思量一下。

Cho tôi đến khách sạn Rex. 带我去雷克斯宾馆。

Vui lòng dưng lại ở kia. 请停在何处。

Vui lòng rế phải. 请右转。

Đồn cảnh sát ở đâu ạ? 警员局在那边?

Đại sứ quán Nhật ở đâu? 日本大使馆在那边?

Tổng lãnh sự Thái Lan ở đâu? 泰国领事馆在那边?

Đường nào đến sân bay? 哪条路到机场。

Xin cho xem thực đơn. 请给我看一下菜单。

Cho tôi một tô phở bò. 给我一碗牛肉粉。

Cho tôi một tí ớt. 给我一点红辣椒。

Tôi không thích ngọt. 我不喜欢甜的。

Cho tôi một ly cà phê. 给我一咖啡。

Vui lòng cho thêm một chai bia 333 nữa. 再来一瓶333啤酒。

Bây giờ là mấy giờ ạ? 此刻几点了?

Bảy giờ 30 phút. 七点半。

Hôm nay là thứ mấy? 本日礼拜几?

Hôm nay là thứ ba. 本日礼拜二。

Cho tôi một vé đi Hà nội. 给我一张去河内的票。

Tôi muốn mua vé nằm. 我要买一张卧铺票。

Tôi muốn mua vé khứ hồi. 我要买一张来回票。

Phòng vé máy bay ở đâu ạ? 航空售票处在哪里?

Bao nhiêu tiến một vé? 一张票几多钱?

Mấy giờ xe lửa chạy? 火车几点启程?

Mấy giờ máy bay đến? 飞机几点到?

Hải quan ở đâu ạ? 海关在那边?

Nơi gửi hành lý ở đâu? 行李寄存处在那边?

Tôi muốn xin một visa. 我要申请一份签证。

Xin lỗi, trạm xe buýt ở đâu? 欠盛情思,公交站在那边?

Gần đây có bưu điện không? 四周有邮局吗?

Gần đây có chỗ đổi tiền không? 这四周有换钱的处所吗?

Tôi muốn đổi 100 đô la sang tiền Việt. 我要把100美元换成越南盾。

Đây là dịch vụ internet phải không? 这里可以上网吗?

Tôi có thể đọc email ở dâu? 我在那边可以收邮件?

Một giờ internet bao nhiêu tiền? 上网一个小时几多钱?

Ở đâu có phòng trọ? 那边能租房?

Tôi muốn thuê một xe đạp. 我想租一辆自行车。

Một ngày bao nhiêu tiền? 几多钱一天?

Tôi muốn thuê một phòng đôi. 我想租一个双人间。

Đây là hộ chiếu của tôi. 这是我的护照。

Hôm nay trời nóng quá. 本日热死了。

Ngày mai trời mưa không? 来日诰日下雨吗?

九州体育